19:19 ICT Thứ hai, 28/07/2014
Bữa sáng tình nghĩa
Agribank Nam Dinh

Tìm kiếm Google



 

Trang nhất » Lãi Suất

Lãi suất Ngân hàng Nông nghiệp Tỉnh Nam Định

I. Lãi suất cho vay

 

1. Lãi suất  cho vay đối với nhu cầu vốn của lĩnh vực sản xuất, kinh doanh:

 

     a, Lãi suất cho vay ngắn hạn:

      -  Áp dụng mức lãi suất cho vay "Đang update..."/năm: Đối với lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, nông thôn, xuất khẩu, doanh nghiệp nhỏ và vừa, công nghiệp hỗ trợ (các đối tượng theo quy định tại thông tư 33/2012/TT-NHNN ngày 21/12/2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam).

      - Áp dụng mức lãi suất cho vay "Đang update..." /năm: Đối với cho vay các lĩnh vực (đối tượng) khác.

 

     b, Lãi suất cho vay trung, dài hạn:

     - Áp dụng mức lãi suất cho vay "Đang update..."/năm: Đối với lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, nông thôn, xuất khẩu, doanh nghiệp nhỏ và vừa, công nghiệp hỗ trợ.

     - Áp dụng mức lãi suất cho vay "Đang update..."/năm:  Đối với cho vay các lĩnh vực (đối tượng) khác.

 

2. Lãi suất cho vay đối với lĩnh vực (đối tượng) không khuyến khích theo chỉ thị 01/CT-NHNN ngày 13/02/2012 của Ngân hàng Nhà nước về tổ chức thực hiện chính sách tiền tệ và đảm bảo hoạt động ngân hàng an toàn, hiệu quả năm 2012; văn bản số 2056/NHNN-CSTT ngày 10/04/2012 của Ngân hàng Nhà nước về hoạt động tín dụng.

 

     a, Lãi suất cho vay ngắn hạn "Đang update..."/năm.

 

     b, Lãi suất trung hạn, dài hạn "Đang update..."/năm.

 

     c, Riêng đối với lãi suất cho vay bất động sản tối đa "Đang update..."/năm.

 

II. Tiết kiệm thông thường

 

 

STT

Kỳ hạn

VND % Năm

USD % Năm

EUR % Năm

1

Không kỳ hạn

1,20

0,25

0,10

2

1 tuần

 

 

 

3

2 tuần

 

 

 

4

3 tuần

 

 

 

5

1 tháng

7,00

1,25

1,80

6

2 tháng

7,00

1,25

1,80

7

3 tháng

7,00

1,25

2,00

8

4 tháng

7,00

 

 

9

5 tháng

7,00

 

 

10

6 tháng

7,00

1,25

2,50

12

7 tháng

7,00

 

 

13

8 tháng

7,00

 

 

14

9 tháng

7,00

1,25

2,50

15

10 tháng

7,00

 

 

16

11 tháng

7,00

 

 

17

12 tháng

8,00

1,25

2,50

18

13 tháng

8,00

1,25

2,50

19

18 tháng

8,00

1,25

2,50

20

24 tháng

8,00

1,25

2,50

21

36 tháng

8,00

1,25

2,50

 


Để biết thêm thông tin, mời Quý khách đến các điểm giao dịch của Agribank Nam Định./.

 
Tiết kiệm dự thường mừng ngày quốc tế lao động 1-5-2012